xoáy thuận

xoáy thuận

Một cơn xoáy thuận đang hình thành trên đại dương.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khí tượng học):
    • Vùng áp thấp gió xoáy tròn: "xoáy thuận" chỉ một hệ thống thời tiết quy mô lớn, trong đó không khí xoáy vào trung tâm theo chiều ngược chiều kim đồng hồBắc bán cầu cùng chiều kim đồng hồNam bán cầu, thường kèm theo mây, mưa hoặc bão.
    • dụ: Xoáy thuận nhiệt đới thường gây ra mưa lớn gió mạnh. (Hệ thống thời tiết xoáy trònvùng nhiệt đới thường mang mưa gió dữ dội.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dự báo thời tiết cho biết một xoáy thuận đang hình thành ngoài khơi. (Các nhà khí tượng phát hiện một vùng áp thấp xoáy tròn đang phát triển trên biển.)
    • Xoáy thuận có thể gây ngập lụt nghiêm trọngvùng ven biển. (Hệ thống thời tiết xoáy tròn có thể làm nước biển dâng tràn vào đất liền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xoáy thuận nhiệt đới": một loại xoáy thuận mạnh hình thành trên vùng biển nhiệt đới, thường được gọi là bão hoặc áp thấp nhiệt đới.
    • Xoáy thuận nhiệt đới một trong những hiện tượng thời tiết nguy hiểm nhất. (Bão nhiệt đới thường gây thiệt hại lớn về người tài sản.)
  • "xoáy thuận ngoại nhiệt đới": xoáy thuận hình thànhvĩ độ trung bình, không phải vùng nhiệt đới, thường liên quan đến frông thời tiết.
    • Xoáy thuận ngoại nhiệt đới thường mang mưa rào gió mạnh vào mùa đông. (Hệ thống thời tiết này phổ biếncác khu vực ôn đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Xoáy (danh từ, động từ): chuyển động tròn, cuộn xoáy; hoặc hành động làm xoay tròn.
    • Dòng nước chảy xoáy rất nguy hiểm. (Dòng nước cuộn tròn có thể cuốn người.)
  • Thuận (tính từ): theo chiều, cùng hướng, dễ dàngtrong "xoáy thuận", "thuận" chỉ chiều xoáy phù hợp với quy luật khí tượng.
    • Gió thuận chiều giúp thuyền đi nhanh. (Gió cùng hướng với thuyền.)
  • Áp thấp (danh từ): vùng khí áp thấp, thường liên quan đến xoáy thuận.
    • Áp thấp nhiệt đới dạng nhẹ của xoáy thuận. (Vùng áp thấp yếu hơn bão.)
Từ đồng nghĩa
  • Bão: xoáy thuận mạnh, thường sức gió trên cấp 8.
  • Lốc xoáy: xoáy thuận quy mô nhỏ hơn, cực kỳ mạnh nguy hiểm.
  • Cyclone: từ mượn tiếng Anh, chỉ chung các hệ thống xoáy thuận.
Thành ngữ liên quan
  • Xoáy thuận mắt bão: vùng trung tâm của xoáy thuận, nơi quang đãng lặng gió.
    • Mắt bão vùng an toàn nhất trong xoáy thuận. (Trung tâm bão thường không mưa gió mạnh.)